verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, chải, đánh bóng. To paint, or make clean or bright with a brush. Ví dụ : "He decided to brush up the old wooden chairs with a fresh coat of paint. " Anh ấy quyết định tân trang lại những chiếc ghế gỗ cũ bằng một lớp sơn mới. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôn lại, trau dồi. To review; to improve an existing but rusty or underdeveloped skill. Ví dụ : ""I need to brush up on my Spanish before my trip to Mexico." " Tôi cần ôn lại tiếng Tây Ban Nha trước chuyến đi Mexico. language education ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc